| 01 | Kỹ sư xây dựng thủy lợi; thủy điện: | 05 người | Mã số 01 |
| 02 | Kỹ sư giao thông | 02 người | Mã số 02 |
| 03 | Kỹ sư địa chất (ngành khai thác) | 02 người | Mã số 03 |
| 04 | Kỹ sư máy xây dựng | 02 người | Mã số 04 |
| 05 | Công nhân sửa chữa xe máy công trình | 05 người | Mã số 05 |
| 06 | Công nhân lái máy công trình | 15 người | Mã số 06 |
| 07 | Công nhân lái xe bằng C trở lên | 15 người | Mã số 07 |
| 08 | Công nhân mộc, sắt công trình | 50 người | Mã số 08 |
| 09 | Công nhân nề, bê tông công trình | 50 người | Mã số 09 |
| 10 | Trung cấp trắc đạc công trình | 02 người | Mã số 10 |